2. Rút tiền

GET request: /api/v1/withdraw

QUERY PARAMETERS

Field
Type
Description

apiKey

string

Your API key.

bankCode

string

1. Bank: mã bank code của ngân hàng được lấy ở api (Danh sách bankCode) ở trên.

  1. Momo: momo

  2. Ví điện tử:

- viettelmoney

- zalopay

- vnptmoney

- mobifonemoney

bankAccount

string

Số tài khoản nhận tiền.

bankAccountName

string

Tên tài khoản nhận tiền (ko dấu, viết đúng tên trên bank, không đúng ko chuyển tiền).

amount

int

Số tiền muốn chuyển.

requestId

string

mã tham chiếu của đối tác, sẽ được gửi lại khi callback

sign

string

Chữ ký xác nhận giao dịch. sign = md5(apiKey+requestId+bankCode+bankAccount+amount+callback+secrectKey), secrectKey là mật khẩu cấp 2 của tài khoản được cung cấp khi đăng ký tài khoản

note

string

lời nhắn khi chuyển tiền

callback

string

link callback của đối tác, nếu ko truyền sẽ lấy link trong quản trị, link không bao gồm tham số (không chứa ? hay &), vd http://yourdomain.com/api/momo_callback

secertKey

string

Mã cấp cho đối tác để rút tiền

Ví dụ:

https://autobank.com/api/v1/withdraw?apiKey=TSKIo0vYRISTJdIuKaQQzLkMXstth6s35KIFH34HV7LjXwcIcJ1Gvwa&bankCode=VCB&bankAccount=32436436764&bankAccountName=nguyen%20van%20a&amount=100000&requestId=325436456412&callback=https://api.test.com&note=ghi%20ch%C3%BA&secertKey=admin@123

RESPONSE

Field
Type
Description

status

int

Trạng thái lệnh.

  • 1 lấy thông tin thành công

  • -1 server đang bận, bảo trì

  • -2 sai thông tin kết nối, apikey, tk bị khóa..

msg

string

nội dung thông báo.

data

object

dữ liệu trả về (nếu thành công, null nếu ko thành công)

id

int

số thứ tự xếp hàng đợi trên hệ thống, cần lưu lại id này để đối soát cũng như check trạng thái ở bước sau

status

int

trạng thái của giao dịch

  • 1 giao dịch được đưa vào hàng đợi và chờ thực hiện

requestId

string

Mã tham chiếu của đối tác

Ví dụ:

Last updated